quốc nạn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tai họa lớn cho cả nước: "quốc nạn" chỉ một thảm họa, hiểm họa nghiêm trọng, ảnh hưởng đến toàn bộ quốc gia dân tộc, thường mang tính chất lâu dài hoặc lan rộng.
    • Vấn nạn quốc gia: "quốc nạn" cũng dùng để chỉ những vấn đề tiêu cực, bức xúccấp độ quốc gia, gây tổn hại lớn đến xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến tranh kéo dài một quốc nạn đối với nhiều dân tộc. (Chiến tranh tai họa lớn cho cả nước của nhiều dân tộc.)
    • Nạn đói năm 1945 được xem một quốc nạn trong lịch sử Việt Nam. (Nạn đói năm 1945 thảm họa ảnh hưởng đến toàn quốc gia.)
    • Ô nhiễm môi trường đang trở thành quốc nạnnhiều nước đang phát triển. (Ô nhiễm môi trường vấn nạn quốc gia nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quốc nạn" (nghĩa bóng): dùng để chỉ một hiện tượng tiêu cực phổ biến, khó kiểm soát.

    • Tham nhũng được coi quốc nạn trong nhiều chế độ. (Tham nhũng tai họa quốc gia khó giải quyết.)
  • "quốc nạn" (trong văn cảnh lịch sử): thường dùng để nói về các cuộc chiến tranh, thiên tai hoặc khủng hoảng lớn.

    • Hậu quả của quốc nạn để lại nhiều mất mát cho đất nước. (Hậu quả của tai họa quốc gia gây ra nhiều tổn thất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tai nạn (danh từ): sự cố bất ngờ gây hại.
    • Tai nạn giao thông một vấn nạn xã hội. (Sự cố giao thông vấn đề gây hại trong xã hội.)
  • Họa quốc (danh từ): tai họa cho đất nước (ít dùng hơn "quốc nạn").
    • Họa quốc dân điều cần tránh. (Tai họa cho nước dân điều cần ngăn ngừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tai họa quốc gia: thảm họa ảnh hưởng đến cả nước.
  • Vấn nạn quốc gia: vấn đề tiêu cựccấp độ quốc gia.
  • Thảm họa quốc gia: sự kiện gây tổn thất lớn cho đất nước.
Thành ngữ liên quan
  • Quốc nạn dân tình: tai họa ảnh hưởng đến cả nước nhân dân.
    • Quốc nạn dân tình khiến ai cũng lo lắng. (Tai họa quốc gia làm mọi người đều bất an.)